Phát triển Bền Vững

Giới thiệu Quy định mới nhất - Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ - 2013

Thứ Bảy - 08/04/2017

Hatthocvang Vietnam xin trân trọng giới thiệu Quy định mới nhất về Danh mục Loài nguy cấp, Quý, Hiếm được ưu tiên bảo vệ, Ban hành kèm theo Nghị định số 160/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ nhằm giúp các Tổ chức, Cá nhân, những người đam mê, thích hoạt động điền viên, sinh vật cảnh, chăn nuôi,... tham khảo. Hướng tới Thượng tôn pháp luật, tránh những sai lầm đáng tiếc do thiếu hiểu biết mà vi phạm phải. Chi tiết dưới đây:

 

DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)

1. Thực vật

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

NGÀNH THÔNG

PINOPHYTA

 

LỚP THÔNG

PINOPSIDA

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

1

Bách đài loan

Taiwania cryptomerioides

2

Sa mộc dầu

Cunninghamia konishii

3

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

4

Bách vàng

Xanthocyparis vietnamensis

5

Hoàng đàn

Cupressus tonkinensis

 

Họ Thông

Pinaceae

6

Du sam đá vôi

Keteleeria davidiana

7

Vân sam phan si păng

Abies delavayi fansipanensis

 

NGÀNH MỘC LAN

MAGNOLIOPHYTA

 

LỚP MỘC LAN

MAGNOLIOPSIDA

 

Họ Dầu

Dipterocarpaceae

8

Chai lá cong (Sao lá cong)

Shorea falcata

9

Kiền kiền phú quốc

Hopea pierrei

10

Sao hình tim

Hopea cordata

11

Sao mạng cà ná

Hopea reticulata

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

12

Hoàng liên gai

Berberis spp.

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

13

Hoàng liên chân gà

Coptis quinquesecta

14

Hoàng liên trung quốc

Coptis chinensis

 

Họ Ngũ gia bì

Araliaceae

15

Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)

Panax bipinnatifidus

16

Tam thất hoang

Panax stipuleanatus

17

Sâm ngọc linh

Panax vietnamensis

2. Động vật

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

BỘ CÁNH DA

DERMOPTERA

 

Họ Chồn dơi

Cynocephalidae

1

Chồn bay (Cầy bay)

Cynocephalus variegatus

 

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

 

Họ Cu li

Loricedea

2

Cu li lớn

Nycticebus bengalensis

3

Cu li nhỏ

Nycticebus pygmaeus

 

Họ Khỉ

Cercopithecidae

4

Voọc bạc đông dương

Trachypithecus villosus

5

Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng)

Trachypithecus poliocephalus

6

Voọc chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

7

Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)

Pygathrix nemaeus

8

Voọc chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

9

Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)

Trachypithecus hatinhensis

10

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

11

Voọc mông trắng

Trachypithecus delacouri

12

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

13

Voọc xám

Trachypithecus (phayrei) barbei

 

Họ Vượn

Hylobatidae

14

Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng)

Nomascus gabriellae

15

Vượn đen má trắng

Nomascus leucogenys

16

Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít)

Nomascus nasutus

17

Vượn đen tuyền tây bắc

Nomascus concolor

 

BỘ THÚ ĂN THỊT

CARNIVORA

 

Họ Chó

Canidae

18

Sói đỏ (Chó sói lửa)

Cuon alpinus

 

Họ Gấu

Ursidae

19

Gấu chó

Helarctos malayanus

20

Gấu ngựa

Ursus thibetanus

 

Họ Chồn

Mustelidae

21

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

22

Rái cá lông mượt

Lutrogale perspicillata

23

Rái cá thường

Lutra lutra

24

Rái cá vuốt bé

Aonyx cinerea

 

Họ Cầy

Viverridae

25

Cầy mực (Cầy đen)

Arctictis binturong

 

Họ Mèo

Felidae

26

Báo gấm

Neofelis nebulosa

27

Báo hoa mai

Panthera pardus

28

Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng)

Catopuma temminckii

29

Hổ

Panthera tigris

30

Mèo cá

Prionailurus viverrinus

31

Mèo gấm

Pardofelis marmorata

 

BỘ CÓ VÒI

PROBOSCIDEA

 

Họ Voi

Elephantidae

32

Voi

Elephas maximus

 

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ

PERISSODACTYLA

 

Họ Tê giác

Rhinocerotidae

33

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

 

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN

ARTIODACTYLA

 

Họ Hươu nai

Cervidae

34

Hươu vàng

Axis porcinus

35

Hươu xạ

Moschus berezovskii

36

Mang lớn

Muntiacus vuquangensis

37

Mang trường sơn

Muntiacus truongsonensis

38

Nai cà tong

Rucervus eldii

 

Họ Trâu bò

Bovidae

39

Bò rừng

Bos javanicus

40

Bò tót

Bos gaurus

41

Bò xám

Bos sauveli

42

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

43

Sơn dương

Naemorhedus sumatraensis

44

Trâu rừng

Bubalus arnee

 

BỘ TÊ TÊ

PHOLIDOTA

 

Họ Tê tê

Manidae

45

Tê tê java

Manis javanica

46

Tê tê vàng

Manis pentadactyla

 

BỘ THỎ

LAGOMORPHA

 

Họ Thỏ rừng

Leporidae

47

Thỏ vằn

Nesolagus timminsi

 

BỘ CÁ VOI

CETACEA

 

Họ Cá heo

Delphinidae

48

Cá heo trắng trung hoa

Sousa chinensis

 

BỘ HẢI NGƯU

SIRENIA

 

Họ Cá cúi

Dugongidae

49

Bò biển

Dugong dugon

 

LỚP CHIM

AVES

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

 

Họ Bồ nông

Pelecanidae

50

Bồ nông chân xám

Pelecanus philippensis

 

Họ Cổ rắn

Anhingidae

51

Cổ rắn (Điêng điểng)

Anhinga melanogaster

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

 

Họ Diệc

Ardeidae

52

Cò trắng trung quốc

Egretta eulophotes

53

Vạc hoa

Gorsachius magnificus

 

Họ Hạc

Ciconiidae

54

Già đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

55

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

 

Họ Cò quắm

Threskiornithidae

56

Cò mỏ thìa

Platalea minor

57

Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni

58

Quắm lớn (Cò quắm lớn)

Pseudibis gigantea

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

 

Họ Vịt

Anatidae

59

Ngan cánh trắng

Cairina scutulata

 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

 

Họ Trĩ

Phasianidae

60

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

61

Gà lôi lam mào trắng

Lophura edwarsi

62

Gà lôi tía

Tragopan temminckii

63

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

64

Gà tiền mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

 

Họ Sếu

Gruidae

65

Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)

Grus antigone

 

Họ Ô tác

Otidae

66

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

 

BỘ SẢ

CORACIIFORMES

 

Họ Hồng hoàng

Bucerotidae

67

Niệc nâu

Anorrhinus tickelli

68

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

69

Niệc mỏ vằn

Aceros undulatus

70

Hồng hoàng

Buceros bocornis

 

BỘ SẺ

PASSERIFORMES

 

Họ Khướu

Timaliidae

71

Khướu ngọc linh

Garrulax ngoclinhensis

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

 

Họ Rắn hổ

Elapidae

73

Rắn hổ chúa

Ophiophagus hannah

 

BỘ RÙA BIỂN

TESTUDINES

 

Họ Rùa da

Dermochelyidae

74

Rùa da

Dermochelys coriacea

 

Họ Vích

Cheloniidae

75

Đồi mồi

Eretmochelys imbricata

76

Đồi mồi dứa

Lepidochelys olivacea

77

Rùa biển đầu to (Quản đồng)

Caretta caretta

78

Vích

Chelonia mydas

 

Họ Rùa đầm

Emydidae

79

Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)

Cuora trifasciata

80

Rùa hộp trán vàng miền bắc

Cuora galbinifrons

81

Rùa trung bộ

Mauremys annamensis

 

Họ Ba ba

Trionychidae

82

Giải sin-hoe (Giải thượng hải)

Rafetus swinhoei

83

Giải khổng lồ

Pelochelys cantorii

3. Giống cây trồng

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

Loài Lúa

Oryza sativa

1

Giống Chiêm đá Quảng Ninh

Oryza sativa

2

Giống Dự nghểu Hòa Bình

Oryza sativa

3

Giống Lúa Chăm biển

Oryza sativa

4

Giống Hom mùa Hải Phòng

Oryza sativa

5

Giống Tẻ tép

Oryza sativa

6

Giống Cút (chiêm cút)

Oryza sativa

7

Giống Chiêm cườm

Oryza sativa

8

Giống Nếp hạt mây

Oryza sativa

9

Giống Chiêm bầu

Oryza sativa

 

Loài Ngô

Zea mays

10

Giống Tẻ trắng hà chua cay

Zea mays

 

Loài Khoai môn

Colocasia esculenta

11

Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng)

Colocasia esculenta

 

Loài Lạc

Arachis hypogaea

12

Giống Lạc trắng Vân Kiều

Arachis hypogaea

 

Loài Đậu tương

Glycine max

13

Giống Đậu tương hạt đen

Glycine max

 

Loài Đậu nho nhe

Vigna umbellata

14

Giống Đậu nho nhe đen

Vigna umbellata

 

Loài Nhãn

Dimocarpus longan

15

Giống Nhãn hạt trắng

Dimocarpus longan

4. Giống vật nuôi

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

Loài Lợn

Sus scrofa

1

Giống lợn ỉ

Sus scrofa

2

Giống lợn ba xuyên

Sus scrofa

3

Giống lợn hung

Sus scrofa

4

Giống lợn mường lay

Sus scrofa

 

Loài Gà sao

Helmeted

5

Giống gà sao vàng

Numida meleagris

 

Loài Vịt xiêm

Cairina moschata

6

Giống ngan sen

Cairina moschata

 

Ban Biên Tập Hatthocvang Vietnam

Facebook Twitter Google+